拼
烦闷
HSK7-9adj 0 · Lv.1
fánmèn
buồn rầu; buồn phiền; phiền muộn; chán ngắt
漢越 phiền muộn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 心情不畅快
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
buồn rầu; buồn phiền; phiền muộn; chán ngắt
心情不畅快
免费例句
最近心情特别烦闷,什么都不想干。
Zuì jìn xīn qíng tè bié fán mèn, shén me dōu bù xiǎng gàn.
≈HSK5
Dạo này tâm trạng bí bách, chẳng muốn làm gì cả.
I've been feeling very depressed lately and don't want to do anything.
天天在家,真让人感到烦闷。
Tiāntiān zài jiā, zhēn ràng rén gǎndào fánmèn.
≈HSK6
Ở nhà suốt thật sự rất buồn bực.
Staying at home every day really makes one feel bored and depressed.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分