拼
照骗
HSK5n 0 · Lv.1
zhàopiàn
ảnh lừa đảo; ảnh không thật; ảnh sống ảo; ảnh chỉnh sửa quá đà
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指图片上的人、景点、事物与现实之间存在较大差距,让人有被欺骗感觉的行为
等级
义项 ①n≈HSK5
ảnh lừa đảo; ảnh không thật; ảnh sống ảo; ảnh chỉnh sửa quá đà
指图片上的人、景点、事物与现实之间存在较大差距,让人有被欺骗感觉的行为
免费例句
她的自拍简直是照骗。
Tā de zìpāi jiǎnzhí shì zhàopiàn.
≈HSK6
Ảnh tự sướng của cô ấy đúng là ảnh chỉnh sửa quá đà.
Her selfie is totally a photo that doesn't look like her.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分