WinHSK

爱怜

HSK6v
0 · Lv.1
àilián

mê; cưng; vô cùng thương yêu; yêu tha thiết; yêu nồng nàn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 十分疼爱, 喜爱
义项 vHSK6

mê; cưng; vô cùng thương yêu; yêu tha thiết; yêu nồng nàn

十分疼爱, 喜爱

免费例句

孤儿寡母,令人爱怜。

Gū'ér guǎmǔ, lìng rén àilián.

HSK6

Hoàn cảnh mồ côi góa bụa thật đáng thương.

Orphans and widows are pitiful.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan