WinHSK

爱憎

HSK1v
0 · Lv.1
àizēng

yêu ghét; ái ố

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 爱和恨
义项 vHSK1

yêu ghét; ái ố

爱和恨

免费例句

我们不能敌我不分,要做到爱憎分明。

Wǒmen bù néng dí wǒ bù fēn, yào zuò dào ài zēng fēn míng.

HSK6

Chúng ta không thể nhập nhằng, nên ái tình phân minh.

We must not confuse friend with foe; we should be clear about whom to love and whom to hate.

他们爱憎分明,很清楚自己想要什么。

Tāmen àizēng fēnmíng, hěn qīngchu zìjǐ xiǎng yào shénme.

HSK6

Họ yêu ghét rõ ràng, rất hiểu bản thân muốn gì.

They have a clear sense of love and hate and know exactly what they want.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50