WinHSK

牧师

HSK7-9n
0 · Lv.1
shī

mục sư

pastor; clergyman; minister; priest 从事 牧师 工作 go into the ministry

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 新教的一种神职人员,负责教徒宗教生活和管理教堂事务
义项 nHSK7-9

mục sư

新教的一种神职人员,负责教徒宗教生活和管理教堂事务

免费例句

当地所有的牧师都出席了仪式。

dāngdì suǒyǒu de mùshī dōu chūxí le yíshì.

HSK6

Tất cả các linh mục địa phương đã tham dự nghi lễ.

All the local priests attended the ceremony.

牧师在布道会上宣讲慈爱的重要性。

Mùshī zài bùdàohuì shàng xuānjiǎng cí'ài de zhòngyàoxìng.

HSK6

Mục sư giảng về sự cần thiết của lòng từ bi trong buổi giảng đạo.

The pastor preached about the importance of compassion at the sermon.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50