WinHSK

狂飙

HSK7-9n
0 · Lv.1
kuángbiāo

bão; bão táp; cơn bão

hurricane—vigorous/violent trend or force

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 暴风
  2. 比喻急骤猛烈的社会变革
义项 nHSK7-9

bão; bão táp; cơn bão

暴风

免费例句

狂飙骤起,树叶四处飞散。

kuángbiāo zhòu qǐ, shùyè sìchù fēisàn.

HSK6

Bão táp nổi lên, lá cây bay tứ tung.

A violent wind suddenly arose, scattering leaves everywhere.

狂飙骤起,飞沙遮蔽眼前。

Kuángbiāo zhòu qǐ, fēi shā zhēbì yǎnqián.

HSK6

Bão nổi lên, cát bay che khuất tầm mắt.

A sudden hurricane arose, and flying sand obscured the view.

义项 nHSK7-9

cuồng phong; cơn thịnh nộ

比喻急骤猛烈的社会变革

免费例句

他们的改革如同一股狂飙。

Tāmen de gǎigé rútóng yī gǔ kuángbiāo.

HSK6

Cải cách của họ như một cơn cuồng phong.

Their reform is like a hurricane.

革命的狂飙席卷全国。

gémìng de kuángbiāo xíjuǎn quánguó.

HSK6

Cuồng phong cách mạng lan rộng khắp cả nước.

The revolutionary storm swept across the country.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan