拼
狠命
HSK6adv 0 · Lv.1
hěnmìng
hết sức; cố sức; liều mạng; thục mạng; liều lĩnh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用尽全力;拼命
- 下定决心不顾一切
等级
义项 ①adv≈HSK6
hết sức; cố sức; liều mạng; thục mạng; liều lĩnh
用尽全力;拼命
免费例句
敌人拼命地逃跑。
Dírén pīnmìng de táopǎo.
≈HSK4
Quân địch chạy thục mạng.
The enemy fled desperately.
他狠命追赶前面的车。
tā hěnmìng zhuīgǎn qiánmiàn de chē.
≈HSK5
Anh ấy cố sức đuổi theo chiếc xe phía trước.
He chased after the car ahead with all his might.
义项 ②adv≈HSK6
đang tay
下定决心不顾一切
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分