拼
独奏
HSK6n, v 0 · Lv.1
dúzòu
độc tấu; độc diễn; diễn một mình
漢越 độc tấu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 由一个人用一种乐器演奏,如小提琴独奏、钢琴独奏等,有时也用其他乐器伴奏
- 指这种演奏的形式
等级
义项 ①v≈HSK6
độc tấu; độc diễn; diễn một mình
由一个人用一种乐器演奏,如小提琴独奏、钢琴独奏等,有时也用其他乐器伴奏
免费例句
他在音乐会上进行独奏。
tā zài yīnyuèhuì shàng jìnxíng dúzòu.
≈HSK6
Anh ấy đã độc tấu tại buổi hoà nhạc.
He performed a solo at the concert.
每天我都要练习独奏。
měitiān wǒ dōu yào liànxí dúzòu.
≈HSK6
Mỗi ngày tôi đều phải luyện tập độc tấu.
I have to practice solo every day.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
màn độc tấu
指这种演奏的形式
免费例句
她的独奏让观众很感动。
Tā de dúzòu ràng guānzhòng hěn gǎndòng.
≈HSK5
Màn độc tấu của cô ấy khiến khán giả rất cảm động.
Her solo performance moved the audience deeply.
她为独奏做了很多准备。
Tā wèi dúzòu zuò le hěnduō zhǔnbèi.
≈HSK6
Cô ấy đã chuẩn bị nhiều cho màn độc tấu.
She prepared a lot for the solo performance.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分