WinHSK

獭祭

HSK1v
0 · Lv.1

trình bày la liệt điển tích; chất đầy tài liệu sách vở trên bàn để tham khảo khi viết văn làm thơ; trình bày la liệt điển tích sự cố

an otter spreads about the fish it has caught along the river―writer's empty parade of allusions and phrases passing for literary composition

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 《礼记·月令》:'獭祭鱼'獭贪食,常捕鱼陈列水边,称为祭鱼后用来比喻罗列典故或堆砌典故
义项 vHSK1

trình bày la liệt điển tích; chất đầy tài liệu sách vở trên bàn để tham khảo khi viết văn làm thơ; trình bày la liệt điển tích sự cố

《礼记·月令》:'獭祭鱼'獭贪食,常捕鱼陈列水边,称为祭鱼后用来比喻罗列典故或堆砌典故

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan