拼
甘心
HSK7-9v 0 · Lv.1
gānxīn
cam tâm; bằng lòng; cam chịu; cam lòng
漢越 cam tâm
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 情愿;愿意
- 称心(一般用于否定)
等级
义项 ①v≈HSK7-9
cam tâm; bằng lòng; cam chịu; cam lòng
情愿;愿意
免费例句
他不甘心就这样失败。
Tā bù gānxīn jiù zhèyàng shībài.
≈HSK5
Anh ấy không cam lòng thất bại như vậy.
He is not reconciled to failing like this.
她甘心过平淡的生活。
Tā gānxīn guò píngdàn de shēnghuó.
≈HSK5
Cô ấy cam tâm sống cuộc sống bình dị.
She is content to live a plain life.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
thoả mãn; hài lòng; cam lòng
称心(一般用于否定)
免费例句
不拿第一名,他决不甘心。
Bù ná dìyī míng, tā jué bù gānxīn.
≈HSK5
Không đứng thứ nhất thì anh ấy không cam lòng.
He will not be reconciled unless he gets first place.
达不到目的,决不甘心。
Dá bù dào mùdì, jué bù gānxīn.
≈HSK5
Không đạt được mục đích, quyết không cam lòng.
I will not be satisfied until I achieve my goal.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分