WinHSK

生气

HSK3v
0 · Lv.1
shēngqì

giận; tức; tức giận

漢越 sinh khí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 遇到不合心意的事而产生不愉快的情绪
  2. 生命的活力
义项 v, svHSK3

giận; tức; tức giận

遇到不合心意的事而产生不愉快的情绪

免费例句

他怎么这么生气?

Tā zěnme zhème shēngqì?

HSK2

Sao anh ấy lại tức giận thế?

Why is he so angry?

你又不是小孩,别生气了。

Nǐ yòu bù shì xiǎohái, bié shēngqì le.

HSK2

Bạn đâu phải trẻ con, đừng giận dỗi nữa.

You're not a child, don't be angry.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK3

sức sống; sinh khí

生命的活力

免费例句

他充满了生气和热情。

Tā chōngmǎn le shēngqì hé rèqíng.

HSK4

Anh ấy tràn đầy sức sống và nhiệt huyết.

He is full of vitality and enthusiasm.

年轻人最有生气。

Niánqīngrén zuì yǒu shēngqì.

HSK5

Người trẻ tràn đầy sức sống nhất.

Young people are the most vibrant.