拼
电荷
HSK7-9n 0 · Lv.1
diànhè
điện tích; tích điện
漢越 điện hà
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 物体或构成物体的质点所带的正电或负电异种电荷相吸引,同种电荷相排斥
等级
义项 ①n≈HSK7-9
điện tích; tích điện
物体或构成物体的质点所带的正电或负电异种电荷相吸引,同种电荷相排斥
免费例句
阳离子带正电荷。
yáng lí zǐ dài zhèng diàn hè
≈HSK6
Ion dương mang điện tích dương.
Cations carry a positive charge.
暗物质是宇宙的重要组成部分,它是一种比电子和光子还要小的物质,不带电荷,能够穿越电磁波和引力场。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分