WinHSK

畅销

HSK6v
0 · Lv.1
chàngxiāo

bán chạy; dễ bán; đắt hàng

漢越 sướng tiêu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (产品、商品)卖得又多又快
  2. 商品很受欢迎的,卖得又多又快的
义项 vHSK6

bán chạy; dễ bán; đắt hàng

(产品、商品)卖得又多又快

免费例句

他的产品在市场上很畅销。

Tā de chǎnpǐn zài shìchǎng shàng hěn chàngxiāo.

HSK5

Sản phẩm của anh ấy bán chạy trên thị trường.

His products sell well on the market.

这款手机在网上很畅销。

Zhè kuǎn shǒujī zài wǎng shàng hěn chàngxiāo.

HSK5

Chiếc điện thoại này bán chạy trên mạng.

This model of phone sells well online.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

bán chạy; bán tốt

商品很受欢迎的,卖得又多又快的

免费例句

这些产品一直很畅销。

Zhèxiē chǎnpǐn yīzhí hěn chàngxiāo.

HSK5

Những sản phẩm này luôn bán rất chạy.

These products have always been selling well.

这本书最近很畅销。

Zhè běn shū zuìjìn hěn chàngxiāo.

HSK5

Cuốn sách này gần đây bán rất chạy.

This book has been selling very well recently.