拼
界定
HSK7-9v 0 · Lv.1
jièdìng
định nghĩa
definition
漢越 giới định
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 下定义,给界说
- 划定界限;确定范围
等级
义项 ①v≈HSK7-9
định nghĩa
下定义,给界说
免费例句
我们应该界定公司的目标。
Wǒmen yīnggāi jièdìng gōngsī de mùbiāo.
≈HSK6
Chúng ta nên xác định mục tiêu của công ty.
We should define the company's goals.
教授界定了科学的标准。
Jiàoshòu jièdìng le kēxué de biāozhǔn.
≈HSK6
Giáo sư đã xác định tiêu chuẩn khoa học.
The professor defined the scientific standards.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
phân định; phân biệt; phân chia; xác định
划定界限;确定范围
免费例句
团队明确了界定边界。
Tuánduì míngquè le jièdìng biānjiè.
≈HSK6
Đội nhóm phân định rõ ràng ranh giới.
The team clearly defined the boundaries.
我们将界定工作范围。
Wǒmen jiāng jièdìng gōngzuò fànwéi.
≈HSK6
Chúng ta sẽ xác định phạm vi công việc.
We will define the scope of work.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分