拼
痊愈
HSK1v 0 · Lv.1
quányù
khỏi; khỏi bệnh; hết bệnh
漢越 thuyên dũ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (伤、病)完全治好
等级
义项 ①v≈HSK1
khỏi; khỏi bệnh; hết bệnh
(伤、病)完全治好
免费例句
伤口终于痊愈了。
Shāngkǒu zhōngyú quányù le.
≈HSK6
Vết thương cuối cùng đã khỏi.
The wound has finally healed.
她的伤痊愈了。
Tā de shāng quányù le.
≈HSK6
Vết thương của cô ấy đã lành hẳn.
Her injury has fully healed.
我已经痊愈了。
Wǒ yǐjīng quányù le.
≈HSK6
Tôi đã khỏi bệnh rồi.
I have fully recovered.
康熙遵其嘱咐沐浴,迅速好转,不过三日便痊愈了。
≈HSK6
”原来那个店员的弟弟是一位神经外科医生,他免费给女孩儿的弟弟做了手术,没过多久,女孩儿的弟弟就痊愈了。
≈HSK6
他的病终于痊愈了。
Tā de bìng zhōng yú quán yù le.
≈HSK6
Bệnh của anh ấy cuối cùng cũng khỏi hẳn rồi.
He has finally recovered from his illness.
伤口感染,无法痊愈。
Shāngkǒu gǎnrǎn, wúfǎ quányù.
≈HSK6
Vết thương nhiễm trùng, không thể lành lại.
The wound is infected and cannot heal.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分