拼
瘦削
HSK7-9adj 0 · Lv.1
shòuxuē
gầy gò; gầy đét; gầy nhom; gầy còm; ốm nhom; còm kĩnh
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容身体或脸很瘦,像是被削过的样子
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
gầy gò; gầy đét; gầy nhom; gầy còm; ốm nhom; còm kĩnh
形容身体或脸很瘦,像是被削过的样子
免费例句
他瘦削的脸上有个疤痕。
Tā shòuxuē de liǎn shàng yǒu gè bāhén.
≈HSK6
Trên khuôn mặt gầy gò của anh ấy có một vết sẹo.
There is a scar on his gaunt face.
她的脸瘦削而苍白。
Tā de liǎn shòuxuē ér cāngbái.
≈HSK6
Khuôn mặt cô ấy gầy gò và nhợt nhạt.
Her face was thin and pale.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分