WinHSK

登垄

HSK7-9v
0 · Lv.1
dēnglǒng

Lũng đoạn thị trường. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ẩm dương; đăng lũng; kế tối công. Sổ niên bạo phú; mãi điền trạch ư Thủy Pha lí 飲羊; 登壟; 計最工. 數年暴富; 買田宅於水坡里 (Kim hòa thượng 金和尚) Dùng cách gian manh; lũng đoạn thị trường; mưu tính rất giỏi. Được vài năm; giàu có lớn; mua nhà tậu ruộng ở làng Thủy Pha. Lên trên đỉnh phần mộ. ◇Lễ Kí 禮記: Thích mộ bất đăng lũng; trợ táng tất chấp phất 適墓不登壟; 助葬必執紼 (Khúc lễ thượng 曲禮上). Lên trên bờ ruộng. ◇Trương Hiệp 張協: Trạch trĩ đăng lũng cẩu; Hàn viên ủng điệu ngâm 澤雉登壟雊; 寒猿擁條吟 (Tạp thi 雜詩; Chi cửu).

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Lũng đoạn thị trường. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ẩm dương; đăng lũng; kế tối công. Sổ niên bạo phú; mãi điền trạch ư Thủy Pha lí 飲羊; 登壟; 計最工. 數年暴富; 買田宅於水坡里 (Kim hòa thượng 金和尚) Dùng cách gian manh; lũng đoạn thị trường; mưu tính rất giỏi. Được vài năm; giàu có lớn; mua nhà tậu ruộng ở làng Thủy Pha. Lên trên đỉnh phần mộ. ◇Lễ Kí 禮記: Thích mộ bất đăng lũng; trợ táng tất chấp phất 適墓不登壟; 助葬必執紼 (Khúc lễ thượng 曲禮上). Lên trên bờ ruộng. ◇Trương Hiệp 張協: Trạch trĩ đăng lũng cẩu; Hàn viên ủng điệu ngâm 澤雉登壟雊; 寒猿擁條吟 (Tạp thi 雜詩; Chi cửu).
义项 vHSK7-9

Lũng đoạn thị trường. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ẩm dương; đăng lũng; kế tối công. Sổ niên bạo phú; mãi điền trạch ư Thủy Pha lí 飲羊; 登壟; 計最工. 數年暴富; 買田宅於水坡里 (Kim hòa thượng 金和尚) Dùng cách gian manh; lũng đoạn thị trường; mưu tính rất giỏi. Được vài năm; giàu có lớn; mua nhà tậu ruộng ở làng Thủy Pha. Lên trên đỉnh phần mộ. ◇Lễ Kí 禮記: Thích mộ bất đăng lũng; trợ táng tất chấp phất 適墓不登壟; 助葬必執紼 (Khúc lễ thượng 曲禮上). Lên trên bờ ruộng. ◇Trương Hiệp 張協: Trạch trĩ đăng lũng cẩu; Hàn viên ủng điệu ngâm 澤雉登壟雊; 寒猿擁條吟 (Tạp thi 雜詩; Chi cửu).

Lũng đoạn thị trường. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ẩm dương; đăng lũng; kế tối công. Sổ niên bạo phú; mãi điền trạch ư Thủy Pha lí 飲羊; 登壟; 計最工. 數年暴富; 買田宅於水坡里 (Kim hòa thượng 金和尚) Dùng cách gian manh; lũng đoạn thị trường; mưu tính rất giỏi. Được vài năm; giàu có lớn; mua nhà tậu ruộng ở làng Thủy Pha. Lên trên đỉnh phần mộ. ◇Lễ Kí 禮記: Thích mộ bất đăng lũng; trợ táng tất chấp phất 適墓不登壟; 助葬必執紼 (Khúc lễ thượng 曲禮上). Lên trên bờ ruộng. ◇Trương Hiệp 張協: Trạch trĩ đăng lũng cẩu; Hàn viên ủng điệu ngâm 澤雉登壟雊; 寒猿擁條吟 (Tạp thi 雜詩; Chi cửu).

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan