拼
省会
HSK5n 0 · Lv.1
shěnghuì
tỉnh lỵ; thủ phủ
provincial capital 省会 城市 city of a provincial capital
漢越 tỉnh hội
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 省政府等行政机关在的城市,一般也是全省的经济、文化中心
等级
义项 ①n≈HSK5
tỉnh lỵ; thủ phủ
省政府等行政机关在的城市,一般也是全省的经济、文化中心
免费例句
云南省的省会是昆明。
Yúnnán Shěng de shěnghuì shì Kūnmíng.
≈HSK4
Thủ phủ của tỉnh Vân Nam là Côn Minh.
The capital of Yunnan Province is Kunming.
南昌是江西省的省会。
Nánchāng shì Jiāngxī Shěng de shěnghuì.
≈HSK4
Nam Xương là thành phố thủ phủ của tỉnh Giang Tây.
Nanchang is the capital city of Jiangxi Province.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分