WinHSK

着凉

HSK5v
0 · Lv.1
zháoliáng

cảm lạnh; nhiễm lạnh; bị lạnh; bị cảm

漢越 trước lương

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 受凉
义项 vHSK5

cảm lạnh; nhiễm lạnh; bị lạnh; bị cảm

受凉

免费例句

出门戴上帽子,小心吹风着凉。

Chū mén dài shàng màozi, xiǎoxīn chuī fēng zháoliáng.

HSK4

Ra ngoài thì đội mũ vào, cẩn thận gió khiến cảm lạnh.

Wear a hat when you go out, be careful not to catch a cold from the wind.

别忘了穿外套,小心着凉。

Bié wàng le chuān wàitào, xiǎoxīn zháoliáng.

HSK4

Đừng quên mặc áo khoác, cẩn thận bị cảm lạnh.

Don't forget to wear a coat, be careful not to catch a cold.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan