拼
瞪眼
HSK7-9v 0 · Lv.1
dènɡyǎn
lừ; trố; tráo; lườm; trừng mắt; trợn mắt; trố mắt; giương mắt; trô trố
get angry with sb; glower/scowl at sb 又不是我的错,你干吗跟我 瞪眼 ? It is not my fault. Why are you glaring at me?
漢越 trừng nhãn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 睁大眼睛;眼看着
- 指跟人生气或耍态度
等级
义项 ①v≈HSK7-9
lừ; trố; tráo; lườm; trừng mắt; trợn mắt; trố mắt; giương mắt; trô trố
睁大眼睛;眼看着
免费例句
大家都瞪眼看着舞台。
Dàjiā dōu dèngyǎn kànzhe wǔtái.
≈HSK6
Mọi người đều trừng mắt nhìn về phía sân khấu.
Everyone stared wide-eyed at the stage.
她对我瞪眼,表示不满。
Tā duì wǒ dèngyǎn, biǎoshì bùmǎn.
≈HSK6
Cô ấy lườm tôi, bày tỏ sự không hài lòng.
She glared at me to show her displeasure.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
cáu kỉnh; tức giận; cáu gắt
指跟人生气或耍态度
免费例句
一件小事也能让他瞪眼。
Yī jiàn xiǎoshì yě néng ràng tā dèngyǎn.
≈HSK6
Một chuyện nhỏ cũng có thể khiến anh ta nổi nóng.
Even a small thing can make him glare.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分