WinHSK

知识

HSK4n
0 · Lv.1
zhīshi

tri thức; kiến thức; sự hiểu biết

漢越 tri thức

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人们在改造世界的实践中所获得的认识和经验的总和
  2. 指有关学术文化的
义项 nHSK4

tri thức; kiến thức; sự hiểu biết

人们在改造世界的实践中所获得的认识和经验的总和

免费例句

多看书就能增长知识。

Duō kàn shū jiù néng zēngzhǎng zhīshi.

HSK3

Đọc nhiều sách sẽ có thêm kiến thức.

Reading more books can increase knowledge.

知识能帮助我们。

Zhī shi néng bāng zhù wǒ men.

HSK3

Kiến thức có thể giúp ích cho chúng ta.

Knowledge can help us.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

trí thức

指有关学术文化的

免费例句

他在学术界很有影响力。

Tā zài xuéshù jiè hěn yǒu yǐngxiǎnglì.

HSK4

Anh ấy có ảnh hưởng lớn trong giới học thuật.

He is very influential in academia.

这个国家有很多知识分子。

Zhège guójiā yǒu hěn duō zhīshi fènzǐ.

HSK4

Quốc gia này có rất nhiều trí thức.

This country has many intellectuals.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50