WinHSK

矩步

HSK6n
0 · Lv.1

Lời nói; việc làm; cử chỉ đều đúng theo khuôn phép. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hành tất củ bộ; tọa tất đoan tất 行必矩步; 坐必端膝 (Quách Cung truyện 郭躬傳).

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Lời nói; việc làm; cử chỉ đều đúng theo khuôn phép. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hành tất củ bộ; tọa tất đoan tất 行必矩步; 坐必端膝 (Quách Cung truyện 郭躬傳).
义项 nHSK6

Lời nói; việc làm; cử chỉ đều đúng theo khuôn phép. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hành tất củ bộ; tọa tất đoan tất 行必矩步; 坐必端膝 (Quách Cung truyện 郭躬傳).

Lời nói; việc làm; cử chỉ đều đúng theo khuôn phép. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Hành tất củ bộ; tọa tất đoan tất 行必矩步; 坐必端膝 (Quách Cung truyện 郭躬傳).

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50