WinHSK

矫情

HSK7-9v
0 · Lv.1
jiǎoqíng

già mồm; già mồm cãi láo; cãi cọ vô lý; biện minh vô lý

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 故意违反常情,表示高超或与众不同
义项 vHSK7-9

lập dị; quái đản; khác người; khác biệt

故意违反常情,表示高超或与众不同

免费例句

他总是喜欢矫情。

Tā zǒngshì xǐhuan jiǎoqing.

HSK6

Anh ấy luôn thích tỏ ra khác người.

He always likes to be pretentious.

你为什么总喜欢矫情?

Nǐ wèishénme zǒng xǐhuan jiǎoqing?

HSK7-9

Tại sao bạn luôn thích tỏ ra khác người?

Why do you always like to be pretentious?

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan