拼
短篇
HSK4n 0 · Lv.1
duǎnpiān
truyện ngắn; tiểu thuyết ngắn. 比較簡短的小說, 人物不多, 結構緊湊; đoản thiên
short story [ 相关词条 ] 短篇小说 [名] short story
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- truyện ngắn; tiểu thuyết ngắn. 比較簡短的小說, 人物不多, 結構緊湊; đoản thiên
等级
义项 ①n≈HSK4
truyện ngắn; tiểu thuyết ngắn. 比較簡短的小說, 人物不多, 結構緊湊; đoản thiên
truyện ngắn; tiểu thuyết ngắn. 比較簡短的小說, 人物不多, 結構緊湊; đoản thiên
免费例句
这个集子是个大杂烩,有诗,有杂文,有游记,还有短篇小说。
Zhège jízi shì ge dà záhuì, yǒu shī, yǒu záwén, yǒu yóujì, hái yǒu duǎnpiān xiǎoshuō.
≈HSK5
Tập sách này có đủ loại, thơ, văn, du ký, còn có cả truyện ngắn nữa.
This collection is a mix of everything: poems, essays, travelogues, and short stories.
这一年短篇小说的创作道路开拓得更广阔了。
Zhè yì nián duǎnpiān xiǎoshuō de chuàngzuò dàolù kāituò de gèng guǎngkuò le.
≈HSK5
Năm nay, con đường sáng tác truyện ngắn càng được mở rộng hơn.
This year, the path for short story creation has broadened even more.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分