WinHSK

研穷

HSK5v
0 · Lv.1
yánqióng

nghiên cứu

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 宋·范仲淹《答窃议》:“而梁坚弹奏滕使过钱十六万贯,有数不明。及置狱研穷,才用三千馀贯,复有所归,无分毫入己,是未见贪吏之状也。”
义项 vHSK5

nghiên cứu

宋·范仲淹《答窃议》:“而梁坚弹奏滕使过钱十六万贯,有数不明。及置狱研穷,才用三千馀贯,复有所归,无分毫入己,是未见贪吏之状也。”

免费例句

他们要研究花生的生长规律。

tā men yào yán jiū huā shēng de shēng zhǎng guī lǜ

HSK5

Họ muốn nghiên cứu quy luật sinh trưởng của lạc.

They want to study the growth patterns of peanuts.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan