WinHSK

磨炼

HSK7-9v
0 · Lv.1
móliàn

tập luyện; rèn luyện; trau dồi; mài dũa; tôi luyện

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (在艰苦的环境或完成繁难任务的过程中)锻炼
义项 vHSK7-9

tập luyện; rèn luyện; trau dồi; mài dũa; tôi luyện

(在艰苦的环境或完成繁难任务的过程中)锻炼

免费例句

挫折是磨炼自己的最好机会。

Cuòzhé shì móliàn zìjǐ de zuì hǎo jīhuì.

HSK5

Thất bại là cơ hội tốt để rèn luyện.

Setbacks are the best opportunities to temper yourself.

磨炼能让人变得更坚强。

Móliàn néng ràng rén biàn dé gèng jiānqiáng.

HSK6

Rèn luyện giúp con người thêm kiên cường.

Tempering can make a person stronger.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan