WinHSK

秉承

HSK7-9v
0 · Lv.1
bǐngchéng

vâng chịu; tuân theo; tuân thủ

receive commands; take orders 秉承 他人旨意 act on the orders of sb else 秉承 上级指示行事 act according to the instructions of one's superior 秉承 父母之命 act according to one's parents'orders

漢越 bỉnh thừa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 接受并奉行(命令或指示)
义项 vHSK7-9

vâng chịu; tuân theo; tuân thủ

接受并奉行(命令或指示)

免费例句

他秉承了父亲的意愿。

Tā bǐngchéng le fùqin de yìyuàn.

HSK6

Anh ấy tuân theo ý nguyện của cha.

He followed his father's wishes.

我们秉承他的指示。

Wǒmen bǐngchéng tā de zhǐshì.

HSK6

Chúng tôi tuân theo chỉ thị của anh ấy.

We follow his instructions.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan