WinHSK

租借

HSK3v
0 · Lv.1
zūjiè

thuê; thuê mướn

漢越 tô tá

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 租用
  2. 出租
义项 vHSK3

thuê; thuê mướn

租用

免费例句

你可以在这里租借自行车。

Nǐ kěyǐ zài zhèlǐ zūjiè zìxíngchē.

HSK5

Bạn có thể thuê xe đạp ở đây.

You can rent a bicycle here.

这家店提供书籍租借服务。

Zhè jiā diàn tígōng shūjí zūjiè fúwù.

HSK5

Cửa hàng này cung cấp dịch vụ cho thuê sách.

This store offers book rental services.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

cho thuê; cho mướn

出租

免费例句

他们租借了一块地给农民种菜。

Tāmen zūjiè le yí kuài dì gěi nóngmín zhòng cài.

HSK5

Họ cho nông dân thuê một mảnh đất để trồng rau.

They leased a piece of land to the farmers for growing vegetables.

我们可以租借设备给客户使用。

Wǒmen kěyǐ zūjiè shèbèi gěi kèhù shǐyòng.

HSK5

Chúng tôi có thể cho khách hàng thuê thiết bị.

We can rent equipment to customers.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50