WinHSK

秦腔

HSK1n
0 · Lv.1
qínqiāng

Tần xoang (loại kịch lưu hành ở các tỉnh phía tây bắc Trung Quốc, vừa hát vừa đánh hai miếng gỗ vào nhau)

Shaanxi opera [popular in the northwestern provinces of China]

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 流行于西北各省地方戏曲的剧种,由陕西、甘肃一带的民歌发展而成,是梆子腔的一种也叫陕西梆子
  2. 北方梆子的统称
义项 nHSK1

Tần xoang (loại kịch lưu hành ở các tỉnh phía tây bắc Trung Quốc, vừa hát vừa đánh hai miếng gỗ vào nhau)

流行于西北各省地方戏曲的剧种,由陕西、甘肃一带的民歌发展而成,是梆子腔的一种也叫陕西梆子

免费例句

秦腔起源于陕西。

Qínqiāng qǐyuán yú Shǎnxī.

HSK6

Ca kịch Tần Xoang bắt nguồn từ tỉnh Thiểm Tây.

Qinqiang opera originated in Shaanxi.

义项 nHSK1

cái mõ

北方梆子的统称

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan