拼
称号
HSK6n 0 · Lv.1
chēnghào
danh hiệu
漢越 xưng hiệu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 赋予某人、某单位或某事物的名称(多用于光荣的)
等级
义项 ①n≈HSK6
danh hiệu
赋予某人、某单位或某事物的名称(多用于光荣的)
免费例句
这个称号很特别。
zhège chēnghào hěn tèbié.
≈HSK5
Danh hiệu này rất đặc biệt.
This title is very special.
同学送给他'诗人'的称号。
Tóngxué sòng gěi tā 'shīrén' de chēnghào.
≈HSK5
Các bạn học tặng anh ấy danh hiệu 'nhà thơ'.
His classmates gave him the title of 'poet'.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分