称霸
HSK7-9vthống trị; xưng bá
dominate; tyrannize; seek/proclaim hegemony 参见:称王 称霸 称霸 乡里 play the tyrant/despot in one's native place 称霸 体坛 dominate the sports world 称霸 世界 dominate the world [ 相关词条 ] 称霸一方 play the tyrant in a locality; hold sway over a region; be the local despot/bully
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 凭借权势以霸主自居,横行霸道
- 比喻在某方面居首要地位,占绝对优势
thống trị; xưng bá
凭借权势以霸主自居,横行霸道
他们企图称霸世界经济。
Tāmen qǐtú chēngbà shìjiè jīngjì.
Họ cố gắng thống trị nền kinh tế thế giới.
They attempt to dominate the world economy.
该国常常称霸国际事务。
Gāi guó chángcháng chēngbà guójì shìwù.
Quốc gia đó thường thống trị các vấn đề quốc tế.
That country often dominates international affairs.
thống lĩnh (chiếm vị trí đầu tiên ở một khía cạnh nào đó và có lợi thế tuyệt đối)
比喻在某方面居首要地位,占绝对优势
这个品牌在汽车界称霸。
Zhège pǐnpái zài qìchē jiè chēngbà.
Thương hiệu này thống lĩnh trong ngành ô tô.
This brand dominates the automotive industry.
她在时尚界称霸一时。
Tā zài shíshàng jiè chēngbà yīshí.
Cô ấy đã từng một thời thống lĩnh giới thời trang.
She once dominated the fashion world for a time.