WinHSK

空闲

HSK6adj, n
0 · Lv.1
kòngxián

khi rảnh; lúc nhàn rỗi; thời gian rảnh

漢越 không nhàn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 空着的时间;闲暇
  2. 事情或活动停下来,有了闲暇时间
  3. 空着不用
义项 nHSK6

khi rảnh; lúc nhàn rỗi; thời gian rảnh

空着的时间;闲暇

免费例句

我最近几乎没有空闲。

Wǒ zuìjìn jīhū méiyǒu kòngxián.

HSK4

Gần đây tôi dường như không có thời gian rảnh.

I've had almost no free time recently.

白天上班,晚上要照顾病人,很少有空闲时间。

Báitiān shàngbān, wǎnshang yào zhàogù bìngrén, hěn shǎo yǒu kòngxián shíjiān.

HSK4

Ban ngày đi làm, ban đêm phải chăm sóc người bệnh, rất ít thời gian rảnh rỗi.

I work during the day and take care of a patient at night, so I rarely have free time.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

rảnh; nhàn rỗi; rỗi rãi

事情或活动停下来,有了闲暇时间

免费例句

周末是我的空闲时间。

Zhōumò shì wǒ de kòngxián shíjiān.

HSK4

Cuối tuần là thời gian rảnh của tôi.

Weekends are my free time.

她空闲的时候喜欢去散步。

Tā kòngxián de shíhou xǐhuan qù sànbù.

HSK5

Cô ấy thích đi dạo khi rảnh.

She likes to go for a walk in her free time.

义项 adjHSK6

để không; bỏ trống

空着不用

免费例句

空闲的教室在二楼。

Kòngxián de jiàoshì zài èr lóu.

HSK4

Phòng học trống nằm ở tầng hai.

The empty classroom is on the second floor.

这里有几台空闲的电脑。

Zhèlǐ yǒu jǐ tái kòngxián de diànnǎo.

HSK5

Ở đây có vài chiếc máy tính để không.

There are a few idle computers here.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50