空闲
HSK6adj, nkhi rảnh; lúc nhàn rỗi; thời gian rảnh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 空着的时间;闲暇
- 事情或活动停下来,有了闲暇时间
- 空着不用
khi rảnh; lúc nhàn rỗi; thời gian rảnh
空着的时间;闲暇
我最近几乎没有空闲。
Wǒ zuìjìn jīhū méiyǒu kòngxián.
Gần đây tôi dường như không có thời gian rảnh.
I've had almost no free time recently.
白天上班,晚上要照顾病人,很少有空闲时间。
Báitiān shàngbān, wǎnshang yào zhàogù bìngrén, hěn shǎo yǒu kòngxián shíjiān.
Ban ngày đi làm, ban đêm phải chăm sóc người bệnh, rất ít thời gian rảnh rỗi.
I work during the day and take care of a patient at night, so I rarely have free time.
rảnh; nhàn rỗi; rỗi rãi
事情或活动停下来,有了闲暇时间
周末是我的空闲时间。
Zhōumò shì wǒ de kòngxián shíjiān.
Cuối tuần là thời gian rảnh của tôi.
Weekends are my free time.
她空闲的时候喜欢去散步。
Tā kòngxián de shíhou xǐhuan qù sànbù.
Cô ấy thích đi dạo khi rảnh.
She likes to go for a walk in her free time.
để không; bỏ trống
空着不用
空闲的教室在二楼。
Kòngxián de jiàoshì zài èr lóu.
Phòng học trống nằm ở tầng hai.
The empty classroom is on the second floor.
这里有几台空闲的电脑。
Zhèlǐ yǒu jǐ tái kòngxián de diànnǎo.
Ở đây có vài chiếc máy tính để không.
There are a few idle computers here.