拼
窒息
HSK7-9v 0 · Lv.1
zhìxī
ngạt thở; nghẹt thở; ngột; nghẹt
漢越 trất tức
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 呼吸不畅或停止呼吸
- 比喻阻碍事物发展或妨碍事物存在
等级
义项 ①v≈HSK7-9
ngạt thở; nghẹt thở; ngột; nghẹt
呼吸不畅或停止呼吸
免费例句
在水下待太久会窒息。
Zài shuǐ xià dāi tài jiǔ huì zhìxī.
≈HSK6
Ở dưới nước quá lâu sẽ bị ngạt thở.
Staying underwater too long will cause suffocation.
烟雾太多让人窒息。
Yānwù tài duō ràng rén zhìxī.
≈HSK6
Khói quá nhiều khiến người ta ngạt thở.
Too much smoke makes people suffocate.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
bóp nghẹt
比喻阻碍事物发展或妨碍事物存在
免费例句
创新被旧规窒息。
Chuàngxīn bèi jiù guī zhìxī.
≈HSK6
Sáng tạo bị quy định cũ bóp nghẹt.
Innovation is stifled by old rules.
发展受观念窒息。
Fāzhǎn shòu guānniàn zhìxī.
≈HSK6
Phát triển bị quan niệm bóp nghẹt.
Development is stifled by outdated ideas.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分