WinHSK

窗花

HSK4n
0 · Lv.1
chuānghuā

giấy cắt hoa; giấy cắt trang trí (thường dán trên cửa sổ để trang trí)

paper cutout for window decoration

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 贴在窗户上用作装饰的民间工艺剪纸。
义项 nHSK4

giấy cắt hoa; giấy cắt trang trí (thường dán trên cửa sổ để trang trí)

贴在窗户上用作装饰的民间工艺剪纸。

免费例句

奶奶亲手剪了很多漂亮的窗花。

Nǎinai qīnshǒu jiǎn le hěn duō piàoliang de chuānghuā.

HSK6

Bà nội đích thân cắt rất nhiều giấy hoa văn trang trí.

Grandma cut out many beautiful paper window decorations with her own hands.

窗花不仅美观,还寓意着好运。

Chuānghuā bùjǐn měiguān, hái yùyì zhe hǎoyùn.

HSK6

Giấy cắt trang trí cửa sổ không chỉ đẹp mà còn mang ý nghĩa may mắn.

Paper window decorations are not only beautiful but also symbolize good luck.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan