WinHSK

站定

HSK3v
0 · Lv.1
zhàndìng

Đứng vững; đứng yên

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 站定是指在某个地方停止移动,保持不动的状态。
义项 vHSK3

Đứng vững; đứng yên

站定是指在某个地方停止移动,保持不动的状态。

免费例句

我挺胸抬头,迈着沉稳的步伐,走上讲台,站定,看着眼前黑压压的人群,他们的目光都聚焦在我一个人身上。

Wǒ tǐngxiōng táitóu, màizhe chénwěn de bùfá, zǒu shàng jiǎngtái, zhàndìng, kànzhe yǎnqián hēiyāyā de rénqún, tāmen de mùguāng dōu jùjiāo zài wǒ yīgè rén shēnshang.

HSK5

Tôi ưỡn ngực ngẩng đầu, bước từng bước vững vàng bước lên bục, đứng im nhìn đám đông tối tăm bên dưới, ánh mắt họ chỉ tập trung vào một mình tôi.

I puffed out my chest, raised my head, walked steadily onto the podium, stopped, and looked at the dense crowd below, all their eyes focused on me.

蔺相如捧着和氏璧,往后退了几步,靠着柱子站定。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan