WinHSK

童稚

HSK7-9adj, n
0 · Lv.1
tóngzhì

đứa trẻ; trẻ con

naive; innocent

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 儿童;小孩
  2. 幼稚
义项 nHSK7-9

đứa trẻ; trẻ con

儿童;小孩

免费例句

他童稚无邪,天真可爱。

Tā tóngzhì wúxié, tiānzhēn kě'ài.

HSK6

Đứa trẻ ấy vô tội, ngây thơ và dễ thương.

He is innocent and naive, cute and lovely.

这些童稚的眼神充满好奇。

Zhèxiē tóngzhì de yǎnshén chōngmǎn hàoqí.

HSK6

Đôi mắt của những đứa trẻ này đầy sự tò mò.

These childish eyes are full of curiosity.

义项 adjHSK7-9

trẻ trâu; trẻ con; ấu trĩ

幼稚

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan