WinHSK

笃定

HSK1adj, adv
0 · Lv.1
dìng

chắc chắn; nhất định; chắc chắc

calm; composed

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 有把握;一定
  2. 从容不迫,不慌不忙
义项 advHSK1

chắc chắn; nhất định; chắc chắc

有把握;一定

免费例句

他笃定自己能考第一名。

Tā dǔdìng zìjǐ néng kǎo dì-yī míng.

HSK6

Anh ấy tin chắc mình sẽ đỗ thủ khoa.

He is confident that he will get first place in the exam.

笃定可以给大家一个惊喜。

Dǔdìng kěyǐ gěi dàjiā yī ge jīngxǐ.

HSK6

Chắc chắn sẽ mang lại cho mọi người bất ngờ.

It is certain to give everyone a surprise.

义项 adjHSK1

ung dung; bình tĩnh; kiên định

从容不迫,不慌不忙

免费例句

他们始终保持笃定的心态。

Tāmen shǐzhōng bǎochí dǔdìng de xīntài.

HSK6

Bọn họ luôn giữ tâm trạng kiên định.

They always maintain a steadfast mindset.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan