WinHSK

策励

HSK6v
0 · Lv.1

thúc đẩy động viên; đốc thúc khích lệ; thôi thúc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 督促勉励
义项 vHSK6

thúc đẩy động viên; đốc thúc khích lệ; thôi thúc

督促勉励

免费例句

我们应该互相鼓励,共同进步。

Wǒmen yīnggāi hùxiāng gǔlì, gòngtóng jìnbù.

HSK4

Chúng ta nên khích lệ lẫn nhau, cùng nhau tiến bộ.

We should encourage each other and make progress together.

老师鼓励学生奋发图强。

Lǎoshī gǔlì xuéshēng fènfā túqiáng.

HSK4

Thầy giáo khích lệ học sinh phấn đấu vươn lên.

The teacher encouraged the students to work hard and strive for success.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan