WinHSK

策反

HSK6v
0 · Lv.1
fǎn

xúi giục (nội bộ đối phương) làm phản

instigate rebellion/defection within the enemy camp; incite defection

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 深入敌对一方的内部,秘密进行鼓动,使敌对一方的人倒戈
义项 vHSK6

xúi giục (nội bộ đối phương) làm phản

深入敌对一方的内部,秘密进行鼓动,使敌对一方的人倒戈

免费例句

敌方高级军官被成功策反。

dífāng gāojí jūnguān bèi chénggōng cèfǎn.

HSK6

Sĩ quan cao cấp của địch đã bị lôi kéo phản bội thành công.

The enemy's senior officer was successfully turned.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan