WinHSK

签名

HSK5v, n
0 · Lv.1
qiānmíng

ký; ký tên

漢越 thiêm danh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 写上自己的名字,表示同意、支持或者纪念等
  2. 写在纸等东西上的名字
义项 v, svHSK5

ký; ký tên

写上自己的名字,表示同意、支持或者纪念等

免费例句

我们需要签名确认。

Wǒmen xūyào qiānmíng quèrèn.

HSK4

Chúng tôi cần ký tên để xác nhận.

We need a signature to confirm.

请在文件上签名。

Qǐng zài wénjiàn shàng qiānmíng.

HSK4

Xin vui lòng ký tên vào tài liệu này.

Please sign the document.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

chữ ký

写在纸等东西上的名字

免费例句

她的签名很有个性。

Tā de qiānmíng hěn yǒu gèxìng.

HSK4

Chữ ký của cô ấy rất cá tính.

Her signature is very distinctive.

她的签名很漂亮。

Tā de qiānmíng hěn piàoliang.

HSK4

Chữ ký của cô ấy rất đẹp.

Her signature is very beautiful.