拼
累及
HSK4v 0 · Lv.1
lěijí
liên lụy; dính líu; liên lụy đến; ảnh hưởng xấu đến
漢越 lũy cập
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 连累到
等级
义项 ①v≈HSK4
liên lụy; dính líu; liên lụy đến; ảnh hưởng xấu đến
连累到
免费例句
他的贪污行为累及全公司。
Tā de tānwū xíngwéi lěijí quán gōngsī.
≈HSK6
Hành vi tham ô của anh ta đã liên lụy đến cả công ty.
His corrupt behavior implicated the entire company.
战火累及无辜百姓。
Zhànhuǒ lěijí wúgū bǎixìng.
≈HSK6
Chiến tranh đã làm liên lụy đến dân thường vô tội.
The war affected innocent civilians.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分