结晶
HSK7-9v, nkết tinh
crystallization 智慧的 结晶 crystallization of wisdom 爱情/劳动的 结晶 fruit of love/labour [ 相关词条 ] 结晶器 [名] crystallizer 结晶水 [名] crystal water; water of crystallization 结晶体 [名] crystalline solid; crystal 结晶学 [名] crystallography
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 物质从液态 (溶液或熔融状态) 或气态形成晶体
- 原子、离子或分子按一定的空间次序排列而形成的固体,具有规则的外形如食盐、石英、云母、明矾也叫结晶体或结晶 见〖晶体〗
- 比喻珍贵的成果
kết tinh
物质从液态 (溶液或熔融状态) 或气态形成晶体
冰是水在低温下结晶的结果。
Bīng shì shuǐ zài dīwēn xià jiéjīng de jiéguǒ.
Băng là kết quả của nước kết tinh ở nhiệt độ thấp.
Ice is the result of water crystallizing at low temperatures.
当水分蒸发时,盐开始结晶。
Dāng shuǐfèn zhēngfā shí, yán kāishǐ jiéjīng.
Khi nước bốc hơi, muối bắt đầu kết tinh.
When the water evaporates, the salt begins to crystallize.
tinh thể; pha lê
原子、离子或分子按一定的空间次序排列而形成的固体,具有规则的外形如食盐、石英、云母、明矾也叫结晶体或结晶 见〖晶体〗
石英是一种天然结晶。
Shíyīng shì yī zhǒng tiānrán jiéjīng.
Thạch anh là tinh thể tự nhiên.
Quartz is a natural crystal.
雪花是水蒸气的结晶。
Xuěhuā shì shuǐzhēngqì de jiéjīng.
Hoa tuyết là tinh thể của hơi nước.
Snowflakes are crystals of water vapor.
thành quả; kết quả; kết tinh (kết quả tốt)
比喻珍贵的成果
书是人类智慧的结晶。
Shū shì rénlèi zhìhuì de jiéjīng.
Sách là tinh hoa trí tuệ của nhân loại.
Books are the crystallization of human wisdom.
孩子是父母爱情的结晶。
Háizi shì fùmǔ àiqíng de jiéjīng.
Con cái là kết tinh tình yêu của cha mẹ.
Children are the crystallization of their parents' love.