WinHSK

结晶

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
jiéjīng

kết tinh

crystallization 智慧的 结晶 crystallization of wisdom 爱情/劳动的 结晶 fruit of love/labour [ 相关词条 ] 结晶器 [名] crystallizer 结晶水 [名] crystal water; water of crystallization 结晶体 [名] crystalline solid; crystal 结晶学 [名] crystallography

漢越 kết tinh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 物质从液态 (溶液或熔融状态) 或气态形成晶体
  2. 原子、离子或分子按一定的空间次序排列而形成的固体,具有规则的外形如食盐、石英、云母、明矾也叫结晶体或结晶 见〖晶体〗
  3. 比喻珍贵的成果
义项 vHSK7-9

kết tinh

物质从液态 (溶液或熔融状态) 或气态形成晶体

免费例句

冰是水在低温下结晶的结果。

Bīng shì shuǐ zài dīwēn xià jiéjīng de jiéguǒ.

HSK6

Băng là kết quả của nước kết tinh ở nhiệt độ thấp.

Ice is the result of water crystallizing at low temperatures.

当水分蒸发时,盐开始结晶。

Dāng shuǐfèn zhēngfā shí, yán kāishǐ jiéjīng.

HSK6

Khi nước bốc hơi, muối bắt đầu kết tinh.

When the water evaporates, the salt begins to crystallize.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

tinh thể; pha lê

原子、离子或分子按一定的空间次序排列而形成的固体,具有规则的外形如食盐、石英、云母、明矾也叫结晶体或结晶 见〖晶体〗

免费例句

石英是一种天然结晶。

Shíyīng shì yī zhǒng tiānrán jiéjīng.

HSK6

Thạch anh là tinh thể tự nhiên.

Quartz is a natural crystal.

雪花是水蒸气的结晶。

Xuěhuā shì shuǐzhēngqì de jiéjīng.

HSK6

Hoa tuyết là tinh thể của hơi nước.

Snowflakes are crystals of water vapor.

义项 nHSK7-9

thành quả; kết quả; kết tinh (kết quả tốt)

比喻珍贵的成果

免费例句

书是人类智慧的结晶。

Shū shì rénlèi zhìhuì de jiéjīng.

HSK6

Sách là tinh hoa trí tuệ của nhân loại.

Books are the crystallization of human wisdom.

孩子是父母爱情的结晶。

Háizi shì fùmǔ àiqíng de jiéjīng.

HSK6

Con cái là kết tinh tình yêu của cha mẹ.

Children are the crystallization of their parents' love.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan