拼
绘画
HSK6v 0 · Lv.1
huìhuà
vẽ; vẽ tranh
draw; paint 绘画 室 studio 绘画 板 drawing board
漢越 hội họa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 造型艺术的一种, 用色彩; 线条把实在的或想象中的物体形象描绘在纸; 布或其他底子上从使用的工具和材料来分; 有油画; 水彩画, 墨笔画; 木炭画等
- 描绘出的作品
等级
义项 ①v≈HSK6
vẽ; vẽ tranh
造型艺术的一种, 用色彩; 线条把实在的或想象中的物体形象描绘在纸; 布或其他底子上从使用的工具和材料来分; 有油画; 水彩画, 墨笔画; 木炭画等
免费例句
他从小就喜欢绘画。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huìhuà.
≈HSK5
Anh ấy thích vẽ từ nhỏ.
He has liked painting since childhood.
他喜欢在空闲时绘画。
Tā xǐhuān zài kòngxián shí huìhuà.
≈HSK5
Anh ấy thích vẽ tranh lúc rảnh rỗi.
He likes to paint in his free time.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK6
tranh; bức tranh
描绘出的作品
免费例句
他的绘画很有名。
tā de huìhuà hěn yǒumíng.
≈HSK5
Tranh của anh ấy rất nổi tiếng.
His paintings are very famous.
我喜欢收藏中国绘画。
Wǒ xǐhuān shōucáng Zhōngguó huìhuà.
≈HSK5
Tôi thích sưu tầm tranh Trung Quốc.
I like to collect Chinese paintings.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分