WinHSK

继承

HSK6v
0 · Lv.1
jìchéng

thừa kế (di sản của người chết)

漢越 kế thừa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 依法承受 (死者的遗产等)
  2. 后人继续做前人遗留下来的事业
义项 vHSK6

thừa kế (di sản của người chết)

依法承受 (死者的遗产等)

免费例句

他继承了父亲的财产。

Tā jìchéng le fùqīn de cáichǎn.

HSK5

Anh ấy đã kế thừa tài sản của cha.

He inherited his father's property.

她继承了家族的企业。

tā jìchéng le jiāzú de qǐyè.

HSK5

Cô ấy kế thừa doanh nghiệp của gia đình.

She inherited the family business.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

kế thừa; kế tục

后人继续做前人遗留下来的事业

免费例句

他继承了家族的手艺。

tā jìchéng le jiāzú de shǒuyì.

HSK5

Anh ta kế thừa tay nghề của gia đình.

He inherited the family's craft.

他继承了祖父的手艺。

Tā jìchéng le zǔfù de shǒuyì.

HSK5

Anh ấy kế thừa nghề thủ công của ông nội.

He inherited his grandfather's craft.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。