拼
绿萝
HSK7-9n 0 · Lv.1
lǜluó
Trầu bà vàng cũng có tên là vạn niên thanh hay trầu bà (tên khoa học: Epipremnum aureum) là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae); Cây thường xuân; Cây lưỡi hổ
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一种常见的室内植物,叶子呈心形,常用于装饰和净化空气。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
Trầu bà vàng cũng có tên là vạn niên thanh hay trầu bà (tên khoa học: Epipremnum aureum) là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae); Cây thường xuân; Cây lưỡi hổ
一种常见的室内植物,叶子呈心形,常用于装饰和净化空气。
免费例句
绿萝是一种常见的、生命力很强的绿色植物。
lǜluó shì yì zhǒng chángjiàn de, shēngmìnglì hěn qiáng de lǜsè zhíwù
≈HSK5
Trầu bà vàng là một loại cây xanh tương đối phổ biến, có sức sống mạnh mẽ.
Pothos is a common green plant with strong vitality.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分