编造
HSK7-9vlập; lên; làm; biên soạn (bảng, biểu)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把资料组织排列起来 (多指报表等)
- 凭想象创造 (故事)
- 捏造;感情色彩较轻
lập; lên; làm; biên soạn (bảng, biểu)
把资料组织排列起来 (多指报表等)
我们编造了一个调查结果。
Wǒmen biānzàole yī gè diàochá jiéguǒ.
Chúng tôi đã bịa ra một kết quả khảo sát.
We fabricated a survey result.
当自己的需求无法得到满足而产生挫折感时,为了缓解内心的不安,人们通常会编造一些理由来安慰自己,从而摆脱消极的心理状态。
hư cấu; tưởng tượng; sáng tác chuyện theo tưởng tượng
凭想象创造 (故事)
古代人民编造了许多神话。
Gǔdài rénmín biānzào le xǔduō shénhuà.
Người xưa đã hư cấu nhiều truyền thuyết.
Ancient people created many myths.
她编造了一个冒险的故事。
Tā biānzàole yī gè màoxiǎn de gùshì.
Cô ấy đã tưởng tượng ra một câu chuyện phiêu lưu.
She made up an adventure story.
bịa; giả đò; bịa đặt; gian lận
捏造;感情色彩较轻
她编造的借口让大家很生气。
Tā biānzào de jièkǒu ràng dàjiā hěn shēngqì.
Cái cớ cô ấy bịa ra khiến mọi người tức giận.
The excuse she made up made everyone angry.
她编造了一个离婚的理由。
Tā biānzào le yī gè líhūn de lǐyóu.
Cô ấy bịa ra một lý do ly hôn.
She fabricated a reason for divorce.