WinHSK

缺乏

HSK5v
0 · Lv.1
quēfá

thiếu; thiếu hụt; không đủ; khan hiếm; hạn chế

漢越 khuyết phạp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不具有或不完全具有(应具备或想要的东西)
义项 vHSK5

thiếu; thiếu hụt; không đủ; khan hiếm; hạn chế

不具有或不完全具有(应具备或想要的东西)

免费例句

他在工作中缺乏动力。

Tā zài gōngzuò zhōng quēfá dònglì.

HSK5

Anh ấy thiếu động lực trong công việc.

He lacks motivation at work.

公司缺乏创新精神。

Gōngsī quēfá chuàngxīn jīngshén.

HSK5

Công ty thiếu tinh thần đổi mới.

The company lacks an innovative spirit.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50