拼
美貌
HSK4adj, n 0 · Lv.1
měimào
khuôn mặt đẹp
pretty; beautiful 年轻 美貌 的女演员 beautiful young actress
漢越 mĩ mạo
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 美丽的容貌
- 容貌美丽
等级
义项 ①n≈HSK4
khuôn mặt đẹp
美丽的容貌
免费例句
她的美貌吸引了所有人。
Tā de měimào xīyǐn le suǒyǒu rén.
≈HSK5
Vẻ đẹp của cô ấy thu hút mọi người.
Her beauty attracted everyone.
美貌让她获得了机会。
Měimào ràng tā huòdé le jīhuì.
≈HSK5
Khuôn mặt đẹp mang lại cho cô ấy cơ hội.
Her beauty gave her opportunities.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
đẹp; tuyệt đẹp; trẻ đẹp
容貌美丽
免费例句
她是一个美貌的年轻女子。
Tā shì yī ge měimào de niánqīng nǚzǐ.
≈HSK5
Cô ấy là một cô gái trẻ đẹp.
She is a beautiful young woman.
她是学校里最美貌的学生。
Tā shì xuéxiào lǐ zuì měimào de xuéshēng.
≈HSK5
Cô ấy là học sinh xinh nhất trường.
She is the most beautiful student in the school.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分