WinHSK

群众

HSK6n
0 · Lv.1
qúnzhòng

quần chúng

member of the rank and file [ 相关词条 ] 群众大会 [名] mass rally 群众工作 [名] mass work 群众关系 [名] relations/ties with the masses 群众观点 [名] mass viewpoint 群众路线 [名] mass line 群众体育 [名] mass sports 群众团体 [名] mass/non-government organization 群众心理 [名] mass psychology 群众性 [形] of a mass character 群众演员 [名] extra 群众意愿 [名] the popular will 群众运动 [名] mass movement/campaign 群众组织 [名] mass/non-government organization; people's organization

漢越 quần chúng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 泛指人民大众
  2. 指没有加入共产党、共青团组织的人
  3. 指不担任领导职务的人; 指某种人
义项 nHSK6

quần chúng

泛指人民大众

免费例句

他代表群众发言。

Tā dàibiǎo qúnzhòng fāyán.

HSK5

Anh ấy thay mặt quần chúng phát biểu.

He spoke on behalf of the masses.

他很受群众欢迎。

Tā hěn shòu qúnzhòng huānyíng.

HSK5

Anh ấy rất được quần chúng hoan nghênh.

He is very popular among the masses.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

quần chúng (không gia nhập Đảng hoặc Đoàn)

指没有加入共产党、共青团组织的人

免费例句

群众在广场上集会。

Qúnzhòng zài guǎngchǎng shàng jíhuì.

HSK5

Quần chúng tập trung tại quảng trường.

The crowd gathered in the square.

群众正在讨论问题。

Qúnzhòng zhèngzài tǎolùn wèntí.

HSK5

Quần chúng đang thảo luận vấn đề.

The masses are discussing the issue.

义项 nHSK6

quần chúng (chỉ những người không giữ cương vị lãnh đạo)

指不担任领导职务的人; 指某种人

免费例句

群众支持这个提案。

Qúnzhòng zhīchí zhège tí'àn.

HSK5

Quần chúng ủng hộ đề xuất này.

The masses support this proposal.

领导不应脱离群众。

Lǐngdǎo bù yīng tuōlí qúnzhòng.

HSK5

Lãnh đạo không nên tách rời khỏi quần chúng.

Leaders should not be detached from the masses.