翱翔
HSK1vbay; lượn; liệng; chao liệng; bay liệng; trôi lơ lửng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在空中回旋地飞
bay; lượn; liệng; chao liệng; bay liệng; trôi lơ lửng
在空中回旋地飞
海鸥在海面上翱翔。
Hǎi'ōu zài hǎimiàn shàng áoxiáng.
Chim hải âu bay lượn trên mặt biển.
Seagulls soar over the sea.
热气球在山谷间翱翔。
Rè qì qiú zài shān gǔ jiān áo xiáng.
Khinh khí cầu bay lượn giữa thung lũng.
The hot air balloon soars through the valley.
原来,秃鹫虽然雄健有力,能翱翔万里,可它起飞前,必须先在地面上奔跑三四米。
海鸥在海面上翱翔。
Hǎi'ōu zài hǎimiàn shàng áoxiáng.
Hải âu bay lượn trên mặt biển.
Seagulls soar over the sea.
小鸟在蓝天中自由翱翔。
Xiǎo niǎo zài lántiān zhōng zìyóu áoxiáng.
Chim nhỏ tung cánh tự do trên bầu trời xanh.
Little birds soar freely in the blue sky.
热气球在山谷间翱翔。
Rèqìqiú zài shāngǔ jiān áoxiáng.
Khinh khí cầu bay lượn giữa thung lũng.
The hot air balloon soared through the valley.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员